giấc mộng

  1. d. Cg. Giấc mơ. 1. Giấc ngủ chiêm bao. 2. Cảnh hão huyền ngắn ngủi, theo quan niệm của những người chán đời: Kìa thế cục như in giấc mộng (CgO). 3. Lý tưởng mong thực hiện được: Bay lên vũ trụ giấc mộng từ ngàn xưa của loài người.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "giấc mộng"

giấc mộng
Một cậu bé nằm ngủ và mỉm cười trong giấc mộng.